Từ vựng
Visual Toeic Vocabulary
Học từ vựng trong một bối cảnh 3D trực quan: xoay cảnh để khám phá, chạm vào đồ vật để tìm từ, nghe phát âm và ghi nhớ ngay trong ngữ cảnh. Sau đó, từ vựng tự động quay về hàng đợi SM-2 quen thuộc để ôn tập đúng lúc.
Trong nhà kho
Kho hàng nhộn nhịp — quản lý kho đi kiểm hàng giữa xe tải, kệ hàng, chồng kiện và phiếu giao hàng.
14 từ
Ngã tư thành phố
Ngã tư giao nhau — cầu vượt bên trái, đèn giao thông, biển báo, vỉa hè và người đi bộ qua vạch.
13 từ
Công trường xây dựng
Khu đất đang thi công — cần cẩu đang nâng vật liệu, khung nhà dần hoàn thiện và xe ủi đang di chuyển giữa công trường.
14 từ
Nhà ngoại ô và vườn
Ngôi nhà hai tầng giữa khu vườn xanh — mái ngói, ban công rộng và người đang cắt cỏ quanh sân.
24 từ
Bảo tàng và triển lãm
Phòng trưng bày nhộn nhịp — hướng dẫn viên đang thuyết minh bên tượng, khách đeo tai nghe và tủ kính đựng hiện vật.
27 từ
Văn phòng mở
Buổi sáng trong văn phòng — lễ tân đón khách, nhóm làm việc quanh bảng trắng và mọi bảng tin trên tường.
21 từ
Công viên xanh
Công viên nhộn nhịp — đài phun giữa quảng trường, cầu cong qua ao, trẻ em chơi xích đu và người bán bóng bay dọc lối đi.
23 từ
Nhà hàng
Giờ ăn tối trong nhà hàng — bồi bàn bưng khay giữa các bàn, đầu bếp nướng thịt ở bếp mở và quầy buffet đầy món.
21 từ
Sảnh sân bay
Giờ cao điểm trong sảnh khởi hành — quầy check-in nhộn nhịp, bảng chuyến bay nhảy liên tục và hành khách xếp hàng qua cửa an ninh ra đường băng.
23 từ
Phòng khách sạn
Căn phòng suite ấm cúng — giường êm với gối chăn phẳng phiu, phòng tắm kính với bồn tắm và vòi sen, ban công nhìn ra thành phố.
19 từ
Siêu thị
Buổi mua sắm trong siêu thị — dãy kệ đầy hàng, xe đẩy dọc lối đi, quầy thu ngân và góc khuyến mãi cuối tuần.
24 từ
Vị trí đồ vật
Căn phòng đọc đầy đủ đồ đạc — sách trên bàn, thùng dưới ghế, tranh trên sofa: học giới từ chỉ vị trí qua đúng cảnh Part 1 hay hỏi.
24 từ











